Tự chọn Hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: STầm
Người gửi: Lưu Thị Thu Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 24-10-2010
Dung lượng: 756.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: STầm
Người gửi: Lưu Thị Thu Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 24-10-2010
Dung lượng: 756.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm vững tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
- Phân biệt được các loại hợp chất vô cơ.
- Biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải bài tập hóa học.
II. TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
- Sách giáo khoa Hóa học 9.
- Sách bài tập Hóa học 9.
- Danh mục các chủ đề tự chọn môn Hóa học 9…
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
Chủ đề 1 gồm 6 tiết:
Tiết 1: Oxit. Tính chất hóa học của oxit.
Tiết 2: Axit. Tính chất hóa học của axit.
Tiết 3: Luyện tập tính chất hóa học của oxit – axit.
Tiết 4: Bazơ. Tính chất hóa học của bazơ.
Tiết 5: Muối. Tính chất hóa học của muối.
Tiết 6: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ – Luyện tập.
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS khắc sâu khái niệm oxit, tính chất hóa học của oxit.
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của oxit.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.
III. NỘI DUNG:
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
BỔ SUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)
- Nêu định nghĩa oxit?
- Phân loại?
- Cho ví dụ?
- Nêu tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ? (Gọi 2 HS lên bảng viết các TCHH )
Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)
BT 3: (SGK, trang 6)
- Yêu cầu HS đọc BT 3.
- Lần lượt gọi 5 HS lên bảng viết PTHH.
- Nhận xét – Bổ sung.
BT 5: (SGK, trang 6)
Yêu cầu HS đọc BT 5.
Mỗi bàn là 1 nhóm thảo luận giải BT 5 (thời gian 3’).
- Nhận biết khí CO2 bằng cách nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày.
Nhận xét – bổ sung.
BT 4: (SGK, trang 9)
- Yêu cầu HS đọc bài toán.
- Gọi HS tóm tắt đề?
- Nêu hướng giải bài toán?
- Nhận xét bổ sung.
Gọi 1 HS giải lên bảng HS còn lại tự giải vào vở.
Theo dỏi và hướng dẫn HS giải bài toán.
BT 3: (SGK, trang 9)
Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải
- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Oxit có 2 loại: oxit axit, oxit bazơ.
- Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 …
- Oxit bazơ: Na2O , CaO, BaO…
H2O ( Bazơ
Oxit bazơ + Axit ( Muối + H2O
Oxit bazơ ( Muối
H2O ( Axit
Oxit axit + Bazơ ( Muối + H2O
Oxit axit ( Muối
Đọc BT 3.
Từng cá nhân viết PTHH:
a. H2SO4 + ZnO (ZnSO4 + H2O
b. NaOH + SO3 ( H2SO4 + H2O
c. H2O + SO2 ( H2SO3
d. H2O + CaO ( Ca(OH)2
e. CaO + CO2 ( CaCO3
- Đọc BT 5.
Thảo luận nhóm nhỏ.
- Dùng nước vôi trong.
Giải:
- Dẫn hh khí CO2 và O2 qua bình đựng nước vôi trong, khí CO2 bị giữ lại trong bình:
CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3 + H2O
- Khí thoát ra khỏi bình là khí oxi tinh khiết.
Đọc bài toán.
2.24l CO2 + 200ml ddBa(OH)2 ( BaCO3 + H2O
a. PTHH?
b. CM ddBa(OH
c. mchất kết tủa =?
Giải:
a. CO2 + Ba(OH)2 (BaCO3 + H2O
1mol 1mol 1mol
0.1mol 0.1mol 0.1mol
nCO2 = 0.1 mol
b. Nồng độ mol của Ba(OH)2:
CM = 0.5 M
c. Khối lượng BaCO3:
mBaCO3 =n*M = 0.1* 197 = 19.7 g
- Đọc bài toán, tóm đề:
- Số mol HCl
- Viết PTHH. (2PTHH)
- Lập hệ PT
- Tìm x, y lần lượt là số mol của CuO, Fe2O3.
- Tính KL
IV. HƯỚNG DẪN
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm vững tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
- Phân biệt được các loại hợp chất vô cơ.
- Biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải bài tập hóa học.
II. TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
- Sách giáo khoa Hóa học 9.
- Sách bài tập Hóa học 9.
- Danh mục các chủ đề tự chọn môn Hóa học 9…
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
Chủ đề 1 gồm 6 tiết:
Tiết 1: Oxit. Tính chất hóa học của oxit.
Tiết 2: Axit. Tính chất hóa học của axit.
Tiết 3: Luyện tập tính chất hóa học của oxit – axit.
Tiết 4: Bazơ. Tính chất hóa học của bazơ.
Tiết 5: Muối. Tính chất hóa học của muối.
Tiết 6: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ – Luyện tập.
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS khắc sâu khái niệm oxit, tính chất hóa học của oxit.
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của oxit.
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập.
III. NỘI DUNG:
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
BỔ SUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản: (10’)
- Nêu định nghĩa oxit?
- Phân loại?
- Cho ví dụ?
- Nêu tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ? (Gọi 2 HS lên bảng viết các TCHH )
Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)
BT 3: (SGK, trang 6)
- Yêu cầu HS đọc BT 3.
- Lần lượt gọi 5 HS lên bảng viết PTHH.
- Nhận xét – Bổ sung.
BT 5: (SGK, trang 6)
Yêu cầu HS đọc BT 5.
Mỗi bàn là 1 nhóm thảo luận giải BT 5 (thời gian 3’).
- Nhận biết khí CO2 bằng cách nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày.
Nhận xét – bổ sung.
BT 4: (SGK, trang 9)
- Yêu cầu HS đọc bài toán.
- Gọi HS tóm tắt đề?
- Nêu hướng giải bài toán?
- Nhận xét bổ sung.
Gọi 1 HS giải lên bảng HS còn lại tự giải vào vở.
Theo dỏi và hướng dẫn HS giải bài toán.
BT 3: (SGK, trang 9)
Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải
- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Oxit có 2 loại: oxit axit, oxit bazơ.
- Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 …
- Oxit bazơ: Na2O , CaO, BaO…
H2O ( Bazơ
Oxit bazơ + Axit ( Muối + H2O
Oxit bazơ ( Muối
H2O ( Axit
Oxit axit + Bazơ ( Muối + H2O
Oxit axit ( Muối
Đọc BT 3.
Từng cá nhân viết PTHH:
a. H2SO4 + ZnO (ZnSO4 + H2O
b. NaOH + SO3 ( H2SO4 + H2O
c. H2O + SO2 ( H2SO3
d. H2O + CaO ( Ca(OH)2
e. CaO + CO2 ( CaCO3
- Đọc BT 5.
Thảo luận nhóm nhỏ.
- Dùng nước vôi trong.
Giải:
- Dẫn hh khí CO2 và O2 qua bình đựng nước vôi trong, khí CO2 bị giữ lại trong bình:
CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3 + H2O
- Khí thoát ra khỏi bình là khí oxi tinh khiết.
Đọc bài toán.
2.24l CO2 + 200ml ddBa(OH)2 ( BaCO3 + H2O
a. PTHH?
b. CM ddBa(OH
c. mchất kết tủa =?
Giải:
a. CO2 + Ba(OH)2 (BaCO3 + H2O
1mol 1mol 1mol
0.1mol 0.1mol 0.1mol
nCO2 = 0.1 mol
b. Nồng độ mol của Ba(OH)2:
CM = 0.5 M
c. Khối lượng BaCO3:
mBaCO3 =n*M = 0.1* 197 = 19.7 g
- Đọc bài toán, tóm đề:
- Số mol HCl
- Viết PTHH. (2PTHH)
- Lập hệ PT
- Tìm x, y lần lượt là số mol của CuO, Fe2O3.
- Tính KL
IV. HƯỚNG DẪN
 














Các ý kiến mới nhất