Buổi 2 Đại 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Thu Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 14-09-2013
Dung lượng: 971.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Thu Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 14-09-2013
Dung lượng: 971.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần 4 Tiết 1 Dạy:25/9/2012
Tiết 1: LUYỆN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu bài học: - Khắc sâu cho học sinh về điều kiện tông tại của căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Rèn luyện tính tích cực, tự giác,hợp tác trong học tập, p triển tư duy phân tích.
II. Tiến trình bài dạy:
1. Bài cũ:- có nghĩa khi nào? Nêu hằng đẳng thức ?
2. Bài mới:
Gọi 4 HS lên bảng làm.
Lớp làm vở nháp.
Nhận xét bài làm của bạn
Gọi HS lên bảng làm.
Lớp làm vở nháp.
Nhận xét bài làm của bạn
- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng chữa bài . - GV sửa bài và chốt lại cách làm .
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa .
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến dấu giá trị tuyệt đối
- GV nhấn mạnh.
1. Bài 1: Tính các giá trị sau:
a)
b)
c)
d)
2. Bài 2: So sánh a) 2 và .
Ta thấy: 2 =1+1
mà 1 < Vậy 2 <
b) 1 và
Ta thấy 1=2-1
mà 2= nên 1 >
c) và 10
Ta thấy 10=2.5=2.
3.Bài tập 12 ( SBT / 5 )
a) có nghĩa - 2x + 3 ( 0
( - 2x ( -3 ( x ( .
c) có nghĩa x+3>0 ( x - 3 .
4. Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức .
a)
b)
c) ( vì )
d)(vì )
3. Củng cố:- Nhắc lại điều kiện tồn tại của căn bậc hai và hđt căn bậc hai của A2?
4. Hướng dẫn - Dặn dò: Xem lại cách làm các bài tập vừa làm
Tuần 3 Tiết 2 Dạy: 25/9/2012
Tiết 2: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu bài học: Củng cố và khắc sâu cho HS về mối liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương. Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng các thao tác tư duy, phân tích, so sánh, tổng hợp
II. Tiến trình bài dạy:
1. Bài cũ:-Viết công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
2. Bài mới:
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT/7) Không dùng bảng số hay máy tính muốn so sánh ta nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
- Gợi ý : dùng tính chất BĐT
a2 > b2 ( a > b với a , b > 0
hoặc ( a < b với a , b < 0 .
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý cho HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 - 1 và 17 = 16 + 1 rồi đưa về dạng hiệu hai bình phương và so sánh .
- Bài tập 37 (SBT/8)
Gọi HS nêu cách làm sau đó lên bảng làm bài ( 2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đưa vào trong cùng một căn rồi tính .
- GV ra tiếp bài tập 40 (SBT/9)
Gọi HS đọc đầu bài sau đó GV hướng dẫn HS làm bài .
- Áp dụng tương tự bài tập 37 với điều kiện kèm theo để rút gọn bài toán trên.
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng làm bài, các HS khác nhận xét bài làm của bạn .
1.Bài tập 28 (SBT/7): So sánh
Ta có:
Và
Xéthiệu
=
- Vậy:
c)
=
Vậy 16 >
2. Bài tập 37(SBT/8)
3.Bài tập 40 (SBT/9)
a) ( vì y > 0 )
( m, n>0)
d) (a<0)
3. Củng cố:- Nhắc lại cách khai phương một tích và nhân các căn bậc hai thức; cách khai phương một thương và chia hai căn bậc hai đã học ?
4. Hướng dẫn -
Tiết 1: LUYỆN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu bài học: - Khắc sâu cho học sinh về điều kiện tông tại của căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Rèn luyện tính tích cực, tự giác,hợp tác trong học tập, p triển tư duy phân tích.
II. Tiến trình bài dạy:
1. Bài cũ:- có nghĩa khi nào? Nêu hằng đẳng thức ?
2. Bài mới:
Gọi 4 HS lên bảng làm.
Lớp làm vở nháp.
Nhận xét bài làm của bạn
Gọi HS lên bảng làm.
Lớp làm vở nháp.
Nhận xét bài làm của bạn
- GV ra tiếp bài tập cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng chữa bài . - GV sửa bài và chốt lại cách làm .
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa .
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến dấu giá trị tuyệt đối
- GV nhấn mạnh.
1. Bài 1: Tính các giá trị sau:
a)
b)
c)
d)
2. Bài 2: So sánh a) 2 và .
Ta thấy: 2 =1+1
mà 1 < Vậy 2 <
b) 1 và
Ta thấy 1=2-1
mà 2= nên 1 >
c) và 10
Ta thấy 10=2.5=2.
3.Bài tập 12 ( SBT / 5 )
a) có nghĩa - 2x + 3 ( 0
( - 2x ( -3 ( x ( .
c) có nghĩa x+3>0 ( x - 3 .
4. Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức .
a)
b)
c) ( vì )
d)(vì )
3. Củng cố:- Nhắc lại điều kiện tồn tại của căn bậc hai và hđt căn bậc hai của A2?
4. Hướng dẫn - Dặn dò: Xem lại cách làm các bài tập vừa làm
Tuần 3 Tiết 2 Dạy: 25/9/2012
Tiết 2: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu bài học: Củng cố và khắc sâu cho HS về mối liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương. Rèn luyện cho học sinh kĩ năng vận dụng các thao tác tư duy, phân tích, so sánh, tổng hợp
II. Tiến trình bài dạy:
1. Bài cũ:-Viết công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
2. Bài mới:
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT/7) Không dùng bảng số hay máy tính muốn so sánh ta nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
- Gợi ý : dùng tính chất BĐT
a2 > b2 ( a > b với a , b > 0
hoặc ( a < b với a , b < 0 .
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý cho HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 - 1 và 17 = 16 + 1 rồi đưa về dạng hiệu hai bình phương và so sánh .
- Bài tập 37 (SBT/8)
Gọi HS nêu cách làm sau đó lên bảng làm bài ( 2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đưa vào trong cùng một căn rồi tính .
- GV ra tiếp bài tập 40 (SBT/9)
Gọi HS đọc đầu bài sau đó GV hướng dẫn HS làm bài .
- Áp dụng tương tự bài tập 37 với điều kiện kèm theo để rút gọn bài toán trên.
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng làm bài, các HS khác nhận xét bài làm của bạn .
1.Bài tập 28 (SBT/7): So sánh
Ta có:
Và
Xéthiệu
=
- Vậy:
c)
=
Vậy 16 >
2. Bài tập 37(SBT/8)
3.Bài tập 40 (SBT/9)
a) ( vì y > 0 )
( m, n>0)
d) (a<0)
3. Củng cố:- Nhắc lại cách khai phương một tích và nhân các căn bậc hai thức; cách khai phương một thương và chia hai căn bậc hai đã học ?
4. Hướng dẫn -
 














Các ý kiến mới nhất